Tấm pin Longi Hi-MO 4m

  • Tấm pin Longi Hi-MO 4m là sản phẩm một mặt của dòng Hi-MO4.
  • Loại 60 cell:
    • Model: LR4-60HPH-375M, LR4-60HPH-380M, LR4-60HPH-385M
    • Công suất: 375w, 380w, 385w
    • Kích thước: 1755×1038×35mm
    • Trọng lượng: 19.5kg
  • Loại 66 cell:
    • Model: LR4-66HPH-415M, LR4-66HPH-420M, LR4-66HPH-425M
    • Công suất: 415w, 420w, 425w
    • Kích thước: 1924×1038×35mm
    • Trọng lượng: 22.0kg
  • Loại 72 cell:
    • Model: LR4-72HPH-450M, LR4-72HPH-455M, LR4-72HPH-460M
    • Công suất: 450w, 455w, 460w
    • Kích thước: 2094×1038×35mm
    • Trọng lượng: 23.3kg
  • Bảo hành sản phẩm: 15 năm
  • Bảo hành hiệu suất: 25 năm

ENSOVINA tự hào là đơn vị cung cấp các Giải pháp năng lượng xanh hàng đầu Việt nam. Hotline: 0948 559 550

(1 đánh giá của khách hàng)

Mô tả

1. Điểm nổi bật Tấm pin Longi Hi-MO 4m

  • Pin Half-cells: Dòng điện làm việc của pin Half-cells được giảm xuống, tăng công suất của mô-đun, giảm nhiệt độ điểm nóng.
  • Thích ứng điện tương thích: Dòng điện làm việc thấp hơn 11A, sử dụng trong các dự án phân tán để phù hợp với các loại bộ biến tần và bộ tối ưu hóa công suất. Tránh tổn hại khá cao đường dây cho dòng điện vừa phải.
  • Thiết kế nhiều phiên bản: Chiều rộng được tiêu chuẩn hóa, chiều dài tùy chọn: Tận dụng tối đa diện tích mái hạn chế để tối đa số lượng lắp đặt.
  • Công nghệ pha tạp gali: Công nghệ pha tạp gali khắc phục sự suy giảm quang học của mô-đun và đảm bảo tính ổn định phát điện lâu dài của mô-đun.
  • Thiết kế nhiều đường lưới: Thiết kế đường lưới của 9BB làm cho pin có khả năng thu dòng điện tốt hơn.
  • Tương thích kết hợp lắp đặt: Nó phù hợp với các loại tình huống lắp đặt, bao gồm rải phẳng cho mái dốc, nghiêng cho mái bằng và xếp hình chữ “nhân” cho mái bằng.
  • Bảo hành công suất: Suy giảm mô-đun trong năm đầu tiên≤2%, suy giảm tuyến tính≤0,55%

2. Thông số kỹ thuật Tấm pin Longi Hi-MO 4m

2.1. Thông số kỹ thuật phiên bản Tấm pin Longi Hi-MO 4m 60 cell

Các thông số hiệu suất điện (kiểm tra STC)

Module LR4-60HPH-375M LR4-60HPH-380M LR4-60HPH-385M
Công suất cực đại (Pmax/W) 375 380 385
Điện áp mạch hở (Voc/V) 41.1 41.3 41.5
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 11.60 11.60 11.77
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 34.6 34.8 35.0
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 10.84 11.00 11.00

STC:Điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn(Standard Test Conditions)

Các thông số hiệu suất điện (kiểm tra NOTC)

Module LR4-60HPH-375M LR4-60HPH-380M LR4-60HPH-385M
Công suất cực đại (Pmax/W) 280.0 283.8 285.2
Điện áp mạch hở (Voc/V) 38.5 38.7 38.7
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 9.38 9.45 9.49
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 32.2 32.4 32.3
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 8.69 8.76 8.82

NOCT:Định mức nhiệt độ hoạt động của pin(Normal Operating Cell Temperature)

Tấm pin Longi Hi-MO 4m 72 cell Tấm pin Longi Hi-MO 4m 60 cell

 

2.2. Thông số kỹ thuật phiên bản Tấm pin Longi Hi-MO 4m 66 cell

Các thông số hiệu suất điện (kiểm tra STC)

Module LR4-66HPH-415M LR4-66HPH-420M LR4-66HPH-425M
Công suất cực đại (Pmax/W) 415 420 425
Điện áp mạch hở (Voc/V) 45.40 45.80 45.80
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 11.65 11.73 11.81
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 38.20 38.40 38.60
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 10.87 10.94 11.02

STC:Điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn(Standard Test Conditions)

Các thông số hiệu suất điện (kiểm tra NOTC)

Module LR4-66HPH-415M LR4-66HPH-420M LR4-66HPH-425M
Công suất cực đại (Pmax/W) 309.9 313.7 317.4
Điện áp mạch hở (Voc/V) 42.56 42.75 42.94
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 9.42 9.49 9.55
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 35.57 35.76 35.94
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 8.71 8.77 8.83

NOCT:Định mức nhiệt độ hoạt động của pin(Normal Operating Cell Temperature)

Tấm pin Longi Hi-MO 4m 66 cell

2.3. Thông số kỹ thuật phiên bản Tấm pin Longi Hi-MO 4m 72 cell

Các thông số hiệu suất điện (kiểm tra STC)

Module LR4-72HPH-450M LR4-72HPH-455M LR4-72HPH-460M
Công suất cực đại (Pmax/W) 450 455 460
Điện áp mạch hở (Voc/V) 49.3 49.5 49.7
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 11.60 11.66 11.73
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 41.5 41.7 41.9
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 10.85 10.92 10.98

STC:Điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn(Standard Test Conditions)

Các thông số hiệu suất điện (kiểm tra NOTC)

Module LR4-72HPH-450M LR4-72HPH-455M LR4-72HPH-460M
Công suất cực đại (Pmax/W) 336.1 339.8 343.5
Điện áp mạch hở (Voc/V) 46.2 46.4 46.6
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 9.38 9.43 9.48
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 38.6 38.8 39.0
Dòng ngắn mạch (Isc/A) 8.70 8.75 8.80

NOCT:Định mức nhiệt độ hoạt động của pin(Normal Operating Cell Temperature)

Tấm pin Longi Hi-MO 4m 72 cell

2.4. Khả năng tải

Tải trọng tĩnh tối đa ở mặt trước (như tuyết, gió) 5400Pa
Tải trọng tĩnh tối đa ở mặt sau (như gió) 2400Pa
Thông qua kiểm tra mưa đá Đường kính 25mm, tốc độ va đập 23m/s

2.5. Hệ số nhiệt độ (kiểm tra STC)

Hệ số nhiệt độ Dòng ngắn mạch (Isc) +0.048%/℃
Hệ số nhiệt độ điện áp mạch hở (Voc) -0.270%/℃
Hệ số nhiệt độ công suất đỉnh (Pmax) -0.350%/℃

3. Tải về thông số Tấm pin Longi Hi-MO 4m

Để tải về thông số kỹ thuật chi tiết của Tấm pin Longi Hi-MO 4m, bạn có thể truy cập: tại đây

4. Đơn vị Uy tín phân phối chính hãng Tấm pin Longi Hi-MO 4 tại Việt Nam

Trên thị trường Việt Nam, Công ty TNHH Giải pháp năng lượng Việt Nam (viết tắt: ENSOVINA) hiện đang là đơn vị phân phối chính hãng Tấm pin Longi Hi-MO 4m.

Quý khách hàng quan tâm mua Tấm pin với số lượng lẻ, sỉ vui lòng liên hệ Hotline Công ty để được tư vấn về giá và các chế độ bảo hành chính hãng.

Công ty TNHH Giải pháp năng lượng Việt Nam:

1 đánh giá cho Tấm pin Longi Hi-MO 4m

  1. KimNguyễn

    sau 6 tháng sử dụng tấm pin Longi , tôi rất hài lòng với quyết định lựa chọn tấm pin năng lượng mặt trời và hy vọng rằng nó sẽ tiếp tục hoạt động hiệu quả trong thời gian tới

Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

DMCA.com Protection Status

Nhận Tư vấn và Báo giá

Điền thông tin phía dưới: